Số liệu về kết quả học tập hiện tại

Kết quả học tập theo nhóm học sinh

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp đúng hạn theo nhóm học sinh

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á Bất lợi về kinh tế Học viên tiếng Anh Học sinh có khuyết tật
2018-19 92.4% 94.8% 84.2% 97.2% 96.9% 87.4% 82.1% 90.7%
2019-20 93.1% 95.6% 86.4% 97.3% 97.7% 90.2% 80.2% 92.4%
2020-21 92.8% 94.1% 86% 97.3% 97.6% 89.0% 79.2% 88.4%

Học sinh tốt nghiệp có tín chỉ kỳ thi nâng cao

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á Bất lợi về kinh tế Học viên tiếng Anh Học sinh có khuyết tật
2018-19 35% 21% 23% 49% 58% 21% 10% 3%
2019-20 32% 21% 22% 43% 51% 21% 10% 2%
2020-21 31% 22% 20% 41% 50% 19% 8% 3%

Note: The values above have been rounded.

Học sinh viên tốt nghiệp có tín chỉ kỳ thi nâng cao hoặc ghi danh kép

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á Bất lợi về kinh tế Học viên tiếng Anh Học sinh có khuyết tật
2018-19 43% 30% 31% 42% 64% 39% 14% 5%
2019-20 40% 28% 29% 38% 57% 27% 12% 5%
2020-21 41% 35% 26% 51% 60% 27% 13% 6%

Lưu ý: Đã làm tròn số

Tỷ lệ bỏ học

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á Bất lợi về kinh tế Học viên tiếng Anh Học sinh có khuyết tật
2018-19 6% 3% 13% 2% 2% 10% 18% 8%
2019-20 5% 2% 11% 1% 1% 7% 19% 6%
2020-21 5% 3% 11% 1% 2% 8% 21% 11%

Lưu ý: Đã làm tròn số

Tiêu chuẩn Học tập (SOL) - Hiệu suất theo các Nhóm học sinh

Đọc và Toán theo tiêu chuẩn học tập phân theo nhóm học sinh (2019)*

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á Bất lợi về kinh tế Học viên tiếng Anh Học sinh có khuyết tật
Reading 79% 76% 69% 89% 87% 68% 39% 53%
Mathematics 83% 78% 76% 90% 92% 74% 61% 57%

* Tỷ lệ vượt qua SOL từ năm 2019 được sử dụng làm cơ sở cho Kế hoạch chiến lược vì việc kiểm tra không diễn ra vào năm 2020 và vì rất nhiều học sinh đã không tham gia kiểm tra trong năm 2021.

Lưu ý: Đã làm tròn số

Tổng điểm SAT và Điểm chuẩn sẵn sàng vào đại học theo Nhóm học sinh

Tổng điểm SAT

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á
2018-19 1105 1014 1054 1165 1191
2019-20 1095 1015 1048 1150 1154
2020-21 1097 1025 1046 1148 1176

Sinh viên đáp ứng SAT Điểm chuẩn sẵn sàng cho trường đại học

Tiếng Anh, Đọc/viết và Toán

Năm Tất cả Da đen Mỹ Latin Da trắng Châu Á
2018-19 53% 31% 40% 68% 75%
2019-20 48% 20% 28% 79% 83%
2020-21 52% 35% 41% 65% 70%

Lưu ý: Số trên đã được làm tròn.