/support_services/apps_technology/home_internet/indexTìm hiểu xem bạn có thể đủ điều kiện để được hỗ trợ internet giá thấp tại nhà hay không.
PWCS cung cấp cho các trường một số lượng hạn chế các thiết bị phát Wi-Fi di động (hotspot) để hỗ trợ các hộ gia đình có nhu cầu. Hãy liên hệ hiệu trưởng của học sinh để biết thêm thông tin.
Câu trả lời ngắn gọn là không.
Là một tổ chức giáo dục, PWCS coi trọng việc tối đa hóa thời lượng học tập cho học sinh. Năm học hiện tại của PWCS vượt quá yêu cầu 990 giờ của tiểu bang nhờ độ dài của ngày học. Thời gian dư này được chuyển thành “ngày” dự phòng để sử dụng khi thời tiết xấu. Một lợi thế của số giờ dư là không cần kéo dài năm học hoặc kéo dài ngày học, như đã từng làm trong những năm có quá nhiều ngày nghỉ vì tuyết.
Không có cơ chế “trả lại” ngày học vào cuối năm vì những “ngày dư” đó chỉ là phần thời gian vượt quá 990 giờ; nếu trả lại, PWCS sẽ không đạt yêu cầu 180 ngày học của tiểu bang.
Để biết thêm về các mã và hoạt động trong điều kiện thời tiết xấu, hãy tham khảo Quy định 405-1.
| Khối | Thời gian | Phút |
|---|---|---|
| Khối Học Tập | 09:00 – 11:00 | 120 |
| Bữa trưa / Giải lao | 11:00 – 12:00 | 60 |
| Khối Học Tập | 12:00 – 14:00 | 120 |
| Tiết / Khối | Thời gian | Phút |
|---|---|---|
| Advisory / Tiết 1 | 09:00 – 09:35 | 35 |
| Tiết 2 | 09:40 – 10:10 | 30 |
| Tiết 3 | 10:15 – 10:45 | 30 |
| Tiết 4 | 10:45 – 11:15 | 30 |
| Bữa trưa | 11:15 – 12:15 | 60 |
| Tiết 5 | 12:20 – 12:50 | 30 |
| Tiết 6 | 12:55 – 13:25 | 30 |
| Tiết 7 | 13:30 – 14:00 | 30 |
Các trường sẽ theo lịch ngày A và ngày B.
| Tiết / Khối | Thời gian | Phút |
|---|---|---|
| Tiết 1 (ngày A & B) | 09:00 – 09:40 | 40 |
| Tiết 2 (ngày A) / Tiết 3 (ngày B) | 10:00 – 11:00 | 60 |
| Bữa trưa | 11:00 – 12:00 | 60 |
| Tiết 4 (ngày A) / Tiết 5 (ngày B) | 12:00 – 12:55 | 55 |
| Tiết 6 (ngày A) / Tiết 7 (ngày B) | 13:05 – 14:00 | 55 |
| Tiết / Khối | Thời gian | Phút |
|---|---|---|
| Tiết 1 (ngày A) / Tiết 2 (ngày B) | 09:00 – 09:55 | 55 |
| Tiết 3 (ngày A) / Tiết 4 (ngày B) | 10:05 – 11:00 | 55 |
| Bữa trưa | 11:00 – 12:00 | 60 |
| Tiết 5 (ngày A) / Tiết 6 (ngày B) | 12:00 – 12:55 | 55 |
| Tiết 7 (ngày A) / Tiết 8 (ngày B) | 13:05 – 14:00 | 55 |